fair to middling

Adjective
  1. mức độ trung bình, có thể chấp nhận được, khá khá, tàm tạm, tạm ổn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

fair to middling
The new employee's performance was fair to middling after the first month.